Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    PHAN_DANG_BAI_TAP_HOA_8_001.flv BIA_SACH_PHAN_DANG_HOA_HOC_LOP_8.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề luyện thi 2018 số 05

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đức Trung
    Ngày gửi: 15h:41' 02-06-2018
    Dung lượng: 54.5 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 5.
    Thời gian làm bài: 50 phút.

    Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố:
    H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Si = 28, P = 31, S = 32, Cl = 35,5, Br = 80, Li = 7, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, K = 39, Ca = 40, Cr = 52, Mn = 55, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Rb = 85, Sr = 88, Ag = 108, Ba = 137, Pb = 207.

    Câu 1: Chất nào sau đây không có trạng thái khí, ở nhiệt độ thường?
    A. Trimetylamin. B. Metylamin. C. Etylamin. D. Anilin.
    Câu 2: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?
    A. Phenylamin. B. Metylamin. C. Propylamin. D. Etylamin.
    Câu 3: Trong các chất sau, chất nào sau đây dễ tan trong nước nhất?
    A. C6H6. B. C2H5OH. C. CH3CHO. D. CH3COOH.
    Câu 4: Trong công nghiệp, điều chế H3PO4 bằng những hóa chất nào sau đây?
    A. Ca3(PO4)2 và H2SO4 loãng. B. Ca(H2PO4)2 và H2SO4 đặc.
    C. Ca3(PO4)2 và H2SO4 đặc. D. P2O5 và H2O.
    Câu 5: Kim loại nào không bị hòa tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội là
    A. Cu. B. Al. C. Zn. D. Mg.
    Câu 6: Để phòng nhiễm độc CO, là khí không màu, không mùi, rất độc, người ta dùng chất hấp thụ
    A. đồng (II) oxit và magie oxit. B. đồng (II) oxit và than hoạt tính.
    C. đồng (II) oxit và mangan oxit. D. than hoạt tính.
    Câu 7: Kim loại nào có thể được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
    A. Fe. B. Na. C. Al. D. Mg.
    Câu 8: Chất nào không phản ứng với dung dịch HCl?
    A. MgO. B. NaOH. C. CaCO3. D. Cu.
    Câu 9: Chất nào sau đây được dùng làm thuốc diệt chuột?
    A. NaHCO3. B. Na2CO3. C. Zn3P2. D. ZnCl2.
    Câu 10: Tính chất của hợp chất crom(III) oxit là
    A. tính axit. B. tính bazơ. C. lưỡng tính. D. trung tính.
    Câu 11: Chất nào không hòa tan được Cu(OH)2?
    A. glucozơ. B. ancol etylic. C. fructozơ. D. glixerol.
    Câu 12: Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng hợp?
    A. benzen. B. metan. C. toluen. D. etilen.
    Câu 13: Clorofom là sản phẩm khi cho metan phản ứng với clo theo tỉ lệ mol?
    A. 1:1. B. 1:2. C. 1:3. D. 1:4.
    Câu 14: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
    A. Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
    B. Cho kim loại Mg vào dung dịch HNO3.
    C. Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.
    D. Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl.
    Câu 15: Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
    A. CH3COONa và CH3COOH. B. CH3COONa và CH3OH.
    C. CH3COOH và CH3ONa. D. CH3OH và CH3COOH.
    Câu 16: H2SO4 loãng có thể tác dụng với tất cả các chất thuộc dãy nào dưới đây?
    A. Zn(OH)2, CaCO3, CuS, Al, Fe2O3. B. Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al, Cu(OH)2.
    C. Fe(OH)3, Na2CO3, Fe, CuO, NH3. D. CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn.
    Câu 17: Kết tủa được tạo ra khi cho dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với
    A. NaOH. B. HCl. C. CO2. D. Cu.
    Câu 18: Chất X tác dụng với dung dịch HCl. Khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa. Chất X là
    A. AlCl3. B. CaCO3. C. BaCl2. D. Ca(HCO3)2.
    Câu 19:
     
    Gửi ý kiến