Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    PHAN_DANG_BAI_TAP_HOA_8_001.flv BIA_SACH_PHAN_DANG_HOA_HOC_LOP_8.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề luyện thi 2018 số 04

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đức Trung
    Ngày gửi: 15h:38' 02-06-2018
    Dung lượng: 57.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 4.
    Thời gian làm bài: 50 phút.

    Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố:
    H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Si = 28, P = 31, S = 32, Cl = 35,5, Br = 80, Li = 7, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, K = 39, Ca = 40, Cr = 52, Mn = 55, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Rb = 85, Sr = 88, Ag = 108, Ba = 137, Pb = 207.

    Câu 1: Chất nào dưới đây có pH < 7?
    A. KNO3. B. NH4Cl. C. KCl. D. K2CO3.
    Câu 2: Chất béo tripanmitin có công thức là
    A. (C17H35COO)3C3H5. B. (C17H33COO)3C3H5.
    C. (C15H31COO)3C3H5. D. (C17H31COO)3C3H5.
    Câu 3: Este C2H5COOC2H5 có tên gọi là
    A. etyl fomat. B. vinyl propionat. C. etyl propionat. D. etyl axetat.
    Câu 4: Chất nào dưới đây là monosaccarit?
    A. glucozơ. B. tinh bột. C. saccarozơ. D. xenlulozơ.
    Câu 5: Chất nào dưới đây là thạch cao sống?
    A. CaSO4.2H2O. B. CaCO3. C. CaSO4. D. CaSO4.CaCO3.
    Câu 6: Chất nào dưới đây cho phản ứng tráng bạc?
    A. C6H5OH. B. CH3COOH. C. C2H2. D. HCHO.
    Câu 7: Chất nào dưới đây không có phản ứng thủy phân?
    A. tinh bột. B. metyl fomat. C. saccarozơ. D. glucozơ.
    Câu 8: Đimetylamin có công thức nào sau đây?
    A. CH3NH2. B. C2H5NH2. C. CH3NHCH3. D. C6H5NH2.
    Câu 9: Trong các chất sau, chất nào có tính bazơ yếu nhất?
    A. C6H5NH2. B. CH3NH2. C. NaOH. D. C2H5NH2.
    Câu 10: Chất nào dưới đây tạo kết tủa trắng với dung dịch brom?
    A. glyxin. B. metylamin. C. anilin. D. vinyl axetat.
    Câu 11: Chất nào dưới đây tạo phức màu tím với Cu(OH)2?
    A. Gly-Val. B. Glucozơ. C. Ala-Gly-Val. D. metylamin.
    Câu 12: Chất nào dưới đây không làm mất màu dung dịch brom?
    A. axetilen. B. stiren. C. etilen. D. etan.
    Câu 13: Tổng số nguyên tử trong 1 phân tử alanin là
    A. 11. B. 13. C. 12. D. 10.
    Câu 14: Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch nào dưới đây để thu được kết tủa?
    A. CuCl2. B. KNO3. C. NaCl. D. AlCl3.
    Câu 15: Nhiệt phân hoàn toàn NaNO3 thì chất rắn thu được là
    A. NaNO2. B. NaOH. C. Na2O. D. Na.
    Câu 16: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và valin là
    A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
    Câu 17: Trong một chuỗi tripeptit X, số liên kết peptit có là
    A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
    Câu 18: Kim loại nào khử được Cu2+ trong dung dịch thành Cu kim loại?
    A. Na. B. Ag. C. Zn. D. K.
    Câu 19: Xenlulozơ trinitrat là sản phẩm của phản ứng giữa xenlulozơ với
    A. natri nitrat. B. kali nitrat. C. axit sunfuric. D. axit nitric.

    Câu 20: Thả 1 mẩu natri kim loại vào dung dịch CuSO4, phản ứng hoàn toàn, thu được một kết tủa. Kết tủa đó là chất nào?
    A. Cu(OH)2. B. Cu. C. NaOH. D. Na2CO3.
    Câu 21: C4H9OH có bao nhiêu đồng phân ancol?
    A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
    Câu 22: Điện phân dung dịch muối X (điện cực trơ, màng ngăn xốp), sau một thời gian thu được dung dịch có pH > 7. Muối X có thể là muối nào sau đây?
    A. CuCl2. B. CuSO4. C. AgNO3. D. NaCl.
    Câu 23: Kết quả thí
     
    Gửi ý kiến